chu cấp

Học thuật
Thân thiện
chu cấp

Bố mẹ chu cấp đầy đủ cho con cái ăn học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cấp cho, cung cấp những thứ cần thiết (như tiền bạc, vật chất) để đảm bảo cuộc sống cho ai đó, thường một cách đều đặn trách nhiệm. Hành động này thường xuất phát từ nghĩa vụ, bổn phận hoặc lòng tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông bà ngoại đã chu cấp cho cậu mồ côi cho đến khi cậu trưởng thành.
    • Theo phán quyết của tòa, người cha phải chu cấp tiền sinh hoạt phí cho con mỗi tháng.
    • Công ty chính sách chu cấp cho nhân viên gặp hoàn cảnh khó khăn đột xuất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoản chu cấp" / "Tiền chu cấp": Danh từ chỉ số tiền hoặc vật chất được cung cấp đều đặn.
    • Khoản chu cấp từ thiện đã giúp nhiều trẻ em đến trường.
    • Tiền chu cấp hằng tháng đủ để trang trải các chi phí cơ bản.
Biến thể từ gần giống
  • Chu cấp viện (danh từ, ít dùng): Nơi hoặc tổ chức cung cấp sự hỗ trợ, chu cấp.
  • Sự chu cấp (danh từ): Hành động hoặc việc chu cấp.
    • Sự chu cấp đầy đủ của gia đình nền tảng cho sự phát triển của trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Cấp dưỡng: Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, chỉ việc cung cấp tiền bạc theo nghĩa vụ (như cha mẹ cho con cái, vợ chồng sau ly hôn).
  • Hỗ trợ tài chính: Cung cấp sự giúp đỡ về tiền bạc.
  • Bảo trợ: Che chở, đỡ đầu cung cấp những điều kiện sống cần thiết, thường mang tính bao quát hơn.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc: Không quan tâm, chăm sóc, để ai đó tự lo liệu.
  • Cắt đứt chu cấp: Ngừng việc cung cấp hỗ trợ.
Lưu ý sử dụng
  • "Chu cấp" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, thể hiện mối quan hệ trách nhiệm lâu dài (như gia đình, theo quy định của pháp luật, hoặc hoạt động từ thiện hệ thống). ít được dùng cho những sự giúp đỡ nhỏ lẻ, nhất thời.
  • Từ này thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng được nhận (như ) từ chỉ phương tiện (như ).
chu cấp

Bố mẹ chu cấp đầy đủ cho con cái ăn học.

  1. đg. Cấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống. Chu cấp cho đứa cháu mồ côi. Số tiền chu cấp hằng tháng.